Viet NamEnglish (United Kingdom)
TƯ VẤN KHÁCH HÀNG
50 đường số 21, P.Bình trị Đông B, Q.Bình Tân
Tel: 38771132
Fax: 62689352

Call Tư vấn khách hàng
Tư vấn khách hàng
 
THỐNG KÊ TRUY CẬP
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay94
mod_vvisit_counterTất cả209463

Số người đang online : 8

CXV/DSTA/AC  Cáp ngầm hạ thế 2 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép, 0.6/1.0KV, TCVN 5935"95; IEC 502:1983

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/AC 3 pha Cáp ngầm hạ thế 3 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép,  0.6/1.0KV, TCVN 6612:200, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/AC 3+1pha - Cáp ngầm hạ thế 3+1 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép, 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/AC  Cáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép,điện áp 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/NC  Cáp ngầm hạ thế 2 lõi đồng không ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép điện áp 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/NC  Cáp ngầm hạ thế 3 lõi đồng không ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép, điện áp 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/NC 3 pha + 1 trung tính Cáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng không ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thép,điện áp 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000,  IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 

CXV/DSTA/NC  Cáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng không ép chặt, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp băng thépđiện áp 0.6/1.0KV, TCVN 6612:2000, IEC 60228:1978

Thông số kỹ thuật
Bảng giá

 
TIN TỨC NỔI BẬT
SẢN PHẨM NỔI BẬT






 
LIÊN KẾT WEBSITE
LOGO ĐỐI TÁC